донесе́ние
giống trungbất động vật
donesénije[dənʲɪˈsʲenʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên донесе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
донесе́ние nghĩa là báo cáo.
Nghĩa của донесе́ние
Danh từ
- [Lời, bản] báo cáo; (разведки) tình báo.
Biến cách của донесе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | донесе́ние | донесе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | донесе́ния | донесе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | донесе́нию | донесе́ниям |
| Đối cách кого? что? | донесе́ние | донесе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | донесе́нием | донесе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | донесе́нии | донесе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
донесение nghĩa là gì?
донесение (danh từ) nghĩa là báo cáo.
донесение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là донесе́ние (phiên âm Latinh donesénije, IPA [dənʲɪˈsʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.