до́норский
Dấu sắc trên до́норский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
до́норский nghĩa là Thuộc về cho máu.
Nghĩa của до́норский
Tính từ
- Thuộc về cho máu.
- до́норский пунктtrạm cho máu
Biến cách của до́норский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | до́норский | до́норское | до́норская | до́норские |
| Sinh cách | до́норского | до́норского | до́норской | до́норских |
| Tặng cách | до́норскому | до́норскому | до́норской | до́норским |
| Đối cách | до́норский / до́норского | до́норское | до́норскую | до́норские / до́норских |
| Công cụ cách | до́норским | до́норским | до́норской | до́норскими |
| Giới cách | до́норском | до́норском | до́норской | до́норских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
донорский nghĩa là gì?
донорский (tính từ) nghĩa là Thuộc về cho máu.
донорский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là до́норский (phiên âm Latinh dónorskij, IPA [ˈdonərskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.