доно́с
giống đựcbất động vật
donós[dɐˈnos]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên доно́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
доно́с nghĩa là sự cáo giác, tố giác.
Nghĩa của доно́с
Danh từ
- Sự cáo giác, tố giác, tố cáo, phát giác, mật báo.
Biến cách của доно́с (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | доно́с | доно́сы |
| Sinh cách кого? чего? | доно́са | доно́сов |
| Tặng cách кому? чему? | доно́су | доно́сам |
| Đối cách кого? что? | доно́с | доно́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | доно́сом | доно́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | доно́се | доно́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
донос nghĩa là gì?
донос (danh từ) nghĩa là sự cáo giác, tố giác.
донос đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là доно́с (phiên âm Latinh donós, IPA [dɐˈnos]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.