доно́счик
Dấu sắc trên доно́счик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
доно́счик nghĩa là kẻ cáo giác, kẻ tố giác.
Nghĩa của доно́счик
Danh từ
- Kẻ cáo giác, kẻ tố giác, kẻ tố cáo, kẻ phát giác, kẻ mật báo.
Biến cách của доно́счик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | доно́счик | доно́счики |
| Sinh cách кого? чего? | доно́счика | доно́счиков |
| Tặng cách кому? чему? | доно́счику | доно́счикам |
| Đối cách кого? что? | доно́счика | доно́счиков |
| Công cụ cách кем? чем? | доно́счиком | доно́счиками |
| Giới cách о ком? о чём? | доно́счике | доно́счиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
доносчик nghĩa là gì?
доносчик (danh từ) nghĩa là kẻ cáo giác, kẻ tố giác.
доносчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là доно́счик (phiên âm Latinh donósčik, IPA [dɐˈnoɕt͡ɕɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.