допечатывать
thể chưa hoàn thành
dopečatyvatʹ
giọng máy của trình duyệt
допечатывать nghĩa là in nốt, in xong, đánh máy nốt, đánh máy xong.
Nghĩa của допечатывать
Động từ
- докончить печатание In nốt, in xong, in hết. + đối cách
- на машинке Đánh máy nốt, đánh máy xong, đánh máy hết. + đối cách
- мне оста́лось допеча́тать ещё де́сять страницtôi còn phải đánh máy nốt mười trang nữa
- дополнительно In thêm. + đối cách
- на машинке Đánh máy thêm. + đối cách
Câu hỏi thường gặp
допечатывать nghĩa là gì?
допечатывать (động từ) nghĩa là in nốt, in xong, đánh máy nốt, đánh máy xong.
допечатывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là допечатывать (phiên âm Latinh dopečatyvatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.