до́пинг
giống đựcbất động vật
dóping[ˈdopʲɪnk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên до́пинг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
до́пинг nghĩa là đô-pinh.
Nghĩa của до́пинг
Danh từ
- Chất kích thích hoạt động, đô-pinh.
Biến cách của до́пинг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | до́пинг | до́пинги |
| Sinh cách кого? чего? | до́пинга | до́пингов |
| Tặng cách кому? чему? | до́пингу | до́пингам |
| Đối cách кого? что? | до́пинг | до́пинги |
| Công cụ cách кем? чем? | до́пингом | до́пингами |
| Giới cách о ком? о чём? | до́пинге | до́пингах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
допинг nghĩa là gì?
допинг (danh từ) nghĩa là đô-pinh.
допинг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là до́пинг (phiên âm Latinh dóping, IPA [ˈdopʲɪnk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.