TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

допечься

thể hoàn thành
dopečʹsja giọng máy của trình duyệt

допечься nghĩa là nướng chín.

Nghĩa của допечься

Nghĩa lấy theo mục допекаться.

Động từ

  1. Nướng chín.

Câu hỏi thường gặp

допечься nghĩa là gì?

допечься (động từ) nghĩa là nướng chín.

допечься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là допечься (phiên âm Latinh dopečʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.