дописа́ть
Dấu sắc trên дописа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дописа́ть nghĩa là Viết nốt, viết xong, viết hết.
Nghĩa của дописа́ть
Thể hoàn thành của допи́сывать.
Động từ
- Viết nốt, viết xong, viết hết.
- Viết thêm.
Cặp thể của дописа́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ дописа́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | допишу́ |
| ты | допи́шешь |
| он / она́ / оно́ | допи́шет |
| мы | допи́шем |
| вы | допи́шете |
| они́ | допи́шут |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | дописа́л |
| Giống cái (она́) | дописа́ла |
| Giống trung (оно́) | дописа́ло |
| Số nhiều (они́) | дописа́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | допиши́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | допиши́те |
Họ từ của дописа́ть
Câu ví dụ với дописа́ть
- Том не успел дописать отчёт. Tom đã không có đủ thời gian để hoàn thành bản báo cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13314958
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
дописать nghĩa là gì?
дописать (động từ) nghĩa là Viết nốt, viết xong, viết hết.
дописать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дописа́ть (phiên âm Latinh dopisátʹ, IPA [dəpʲɪˈsatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.