допла́та
Dấu sắc trên допла́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
допла́та nghĩa là trả thêm, tiền trả thêm.
Nghĩa của допла́та
Danh từ
- действие [sự] trả thêm.
- дополнительная плата [món] tiền trả thêm.
Biến cách của допла́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | допла́та | допла́ты |
| Sinh cách кого? чего? | допла́ты | допла́т |
| Tặng cách кому? чему? | допла́те | допла́там |
| Đối cách кого? что? | допла́ту | допла́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | допла́той | допла́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | допла́те | допла́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
доплата nghĩa là gì?
доплата (danh từ) nghĩa là trả thêm, tiền trả thêm.
доплата đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là допла́та (phiên âm Latinh dopláta, IPA [dɐˈpɫatə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.