TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

допи́сывать

thể chưa hoàn thành
dopísyvatʹ[dɐˈpʲisɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên допи́сывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

допи́сывать nghĩa là Viết nốt, viết xong, viết hết.

Nghĩa của допи́сывать

Động từ

  1. Viết nốt, viết xong, viết hết. + đối cách
    • он дописа́л письмо, статью́anh ấy đã viết xong bức thư, bài báo
  2. дополнительно Viết thêm. + đối cách
    • дописа́ть не́сколько строк к письмуviết thêm mấy dòng vào bức thư

Cặp thể của допи́сывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ допи́сывать

NgôiHiện tại
ядопи́сываю
тыдопи́сываешь
он / она́ / оно́допи́сывает
мыдопи́сываем
выдопи́сываете
они́допи́сывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + дописывать.

Quá khứ

Giống đực (он)допи́сывал
Giống cái (она́)допи́сывала
Giống trung (оно́)допи́сывало
Số nhiều (они́)допи́сывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)допи́сывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)допи́сывайте

Họ từ của допи́сывать

Câu hỏi thường gặp

дописывать nghĩa là gì?

дописывать (động từ) nghĩa là Viết nốt, viết xong, viết hết.

дописывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là допи́сывать (phiên âm Latinh dopísyvatʹ, IPA [dɐˈpʲisɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.