TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дополучить

thể hoàn thành
dopolučitʹ giọng máy của trình duyệt

дополучить nghĩa là nhận thêm, lĩnh thêm.

Nghĩa của дополучить

Nghĩa lấy theo mục дополучать.

Động từ

  1. Nhận thêm, lĩnh thêm.

Câu hỏi thường gặp

дополучить nghĩa là gì?

дополучить (động từ) nghĩa là nhận thêm, lĩnh thêm.

дополучить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дополучить (phiên âm Latinh dopolučitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.