допризы́вник
Dấu sắc trên допризы́вник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
допризы́вник nghĩa là Người sắp đến tuổi nhập ngũ.
Nghĩa của допризы́вник
Danh từ
- Người sắp đến tuổi nhập ngũ.
Biến cách của допризы́вник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | допризы́вник | допризы́вники |
| Sinh cách кого? чего? | допризы́вника | допризы́вников |
| Tặng cách кому? чему? | допризы́внику | допризы́вникам |
| Đối cách кого? что? | допризы́вника | допризы́вников |
| Công cụ cách кем? чем? | допризы́вником | допризы́вниками |
| Giới cách о ком? о чём? | допризы́внике | допризы́вниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
допризывник nghĩa là gì?
допризывник (danh từ) nghĩa là Người sắp đến tuổi nhập ngũ.
допризывник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là допризы́вник (phiên âm Latinh doprizývnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.