допризы́вный
Dấu sắc trên допризы́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
допризы́вный nghĩa là trước khi nhập ngũ.
Nghĩa của допризы́вный
Tính từ
- Trước khi nhập ngũ.
- допризы́вный во́зрастtuổi sắp nhập ngũ
- допризы́вная подгото́вка[sự] huấn luyện trước khi nhập ngũ
Biến cách của допризы́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | допризы́вный | допризы́вное | допризы́вная | допризы́вные |
| Sinh cách | допризы́вного | допризы́вного | допризы́вной | допризы́вных |
| Tặng cách | допризы́вному | допризы́вному | допризы́вной | допризы́вным |
| Đối cách | допризы́вный | допризы́вное | допризы́вную | допризы́вные |
| Công cụ cách | допризы́вным | допризы́вным | допризы́вной | допризы́вными |
| Giới cách | допризы́вном | допризы́вном | допризы́вной | допризы́вных |
| Dạng ngắn | допризы́вен | допризы́вно | допризы́вна | допризы́вны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
допризывный nghĩa là gì?
допризывный (tính từ) nghĩa là trước khi nhập ngũ.
допризывный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là допризы́вный (phiên âm Latinh doprizývnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.