TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

допризы́вный

doprizývnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên допризы́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

допризы́вный nghĩa là trước khi nhập ngũ.

Nghĩa của допризы́вный

Tính từ

  1. Trước khi nhập ngũ.
    • допризы́вный во́зрастtuổi sắp nhập ngũ
    • допризы́вная подгото́вка[sự] huấn luyện trước khi nhập ngũ

Biến cách của допризы́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдопризы́вныйдопризы́вноедопризы́внаядопризы́вные
Sinh cáchдопризы́вногодопризы́вногодопризы́внойдопризы́вных
Tặng cáchдопризы́вномудопризы́вномудопризы́внойдопризы́вным
Đối cáchдопризы́вныйдопризы́вноедопризы́внуюдопризы́вные
Công cụ cáchдопризы́внымдопризы́внымдопризы́внойдопризы́вными
Giới cáchдопризы́вномдопризы́вномдопризы́внойдопризы́вных
Dạng ngắnдопризы́вендопризы́внодопризы́внадопризы́вны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

допризывный nghĩa là gì?

допризывный (tính từ) nghĩa là trước khi nhập ngũ.

допризывный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là допризы́вный (phiên âm Latinh doprizývnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.