допроси́ться
Dấu sắc trên допроси́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
допроси́ться nghĩa là khẩn khoản xin được, cầu được.
Nghĩa của допроси́ться
Động từ
- Khẩn khoản xin được, cầu được, cầu xin được, cầu khẩn được, khẩn cầu được.
- у него́ ничего́ не допро́сишьсяkhông thể xin cái gì của nó được cả
- мы е́ле допроси́тьсяи́лись обе́даchúng tôi khản khoản xin mãi mới được ăn cơm
Chia động từ допроси́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | допрошусь |
| ты | допросишься |
| он / она́ / оно́ | допросится |
| мы | допросимся |
| вы | допроситесь |
| они́ | допросятся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | допросился |
| Giống cái (она́) | допросилась |
| Giống trung (оно́) | допросилось |
| Số nhiều (они́) | допросились |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | допросись |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | допроситесь |
Câu hỏi thường gặp
допроситься nghĩa là gì?
допроситься (động từ) nghĩa là khẩn khoản xin được, cầu được.
допроситься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là допроси́ться (phiên âm Latinh doprosítʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.