допры́гаться
Dấu sắc trên допры́гаться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
допры́гаться nghĩa là Nhảy quá đến nỗi.
Nghĩa của допры́гаться
Động từ
- Nhảy quá đến nỗi...
- допры́гатьсяался!làm bậy phải tội là đáng
Chia động từ допры́гаться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | допры́гаюсь |
| ты | допры́гаешься |
| он / она́ / оно́ | допры́гается |
| мы | допры́гаемся |
| вы | допры́гаетесь |
| они́ | допры́гаются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | допры́гался |
| Giống cái (она́) | допры́галась |
| Giống trung (оно́) | допры́галось |
| Số nhiều (они́) | допры́гались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | допры́гайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | допры́гайтесь |
Câu hỏi thường gặp
допрыгаться nghĩa là gì?
допрыгаться (động từ) nghĩa là Nhảy quá đến nỗi.
допрыгаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là допры́гаться (phiên âm Latinh doprýgatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.