до́пуск
Dấu sắc trên до́пуск chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
до́пуск nghĩa là cho phép, cho phép vào.
Nghĩa của до́пуск
Danh từ
- право входа [sự, giấy] cho phép, cho phép vào.
- мех.dung sai, độ sai cho phép
Biến cách của до́пуск (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | до́пуск | до́пуски |
| Sinh cách кого? чего? | до́пуска | до́пусков |
| Tặng cách кому? чему? | до́пуску | до́пускам |
| Đối cách кого? что? | до́пуск | до́пуски |
| Công cụ cách кем? чем? | до́пуском | до́пусками |
| Giới cách о ком? о чём? | до́пуске | до́пусках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của до́пуск
Câu hỏi thường gặp
допуск nghĩa là gì?
допуск (danh từ) nghĩa là cho phép, cho phép vào.
допуск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là до́пуск (phiên âm Latinh dópusk, IPA [ˈdopʊsk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.