допуще́ние
Dấu sắc trên допуще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
допуще́ние nghĩa là sự cho phép, giả định, giả thuyết.
Nghĩa của допуще́ние
Danh từ
- Sự cho phép.
- прудположение Giả định, giả thuyết, giả thiết.
Biến cách của допуще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | допуще́ние | допуще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | допуще́ния | допуще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | допуще́нию | допуще́ниям |
| Đối cách кого? что? | допуще́ние | допуще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | допуще́нием | допуще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | допуще́нии | допуще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của допуще́ние
Câu hỏi thường gặp
допущение nghĩa là gì?
допущение (danh từ) nghĩa là sự cho phép, giả định, giả thuyết.
допущение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là допуще́ние (phiên âm Latinh dopuščénije, IPA [dəpʊˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.