TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дораба́тывать

thể chưa hoàn thành
dorabátyvatʹ[dərɐˈbatɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дораба́тывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дораба́тывать nghĩa là làm đến, làm nốt, làm xong.

Nghĩa của дораба́тывать

Động từ

  1. Làm [việc] đến.
    • дорабо́тать до утра́làm [việc] đến sáng
    • ему́ оста́лось дорабо́тать до пе́нсии оди́н годông ấy phải làm việc một năm nữa mới được về hưu
  2. заверЧть работу над чем-л. Làm nốt, làm xong, làm hết, hoàn thành, tu chính, tu sửa.
    • вам необходи́мо дорабо́тать э́ту статью́anh phải tu sửa (tu chính) bài báo này

Cặp thể của дораба́тывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ дораба́тывать

NgôiHiện tại
ядораба́тываю
тыдораба́тываешь
он / она́ / оно́дораба́тывает
мыдораба́тываем
выдораба́тываете
они́дораба́тывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + дорабатывать.

Quá khứ

Giống đực (он)дораба́тывал
Giống cái (она́)дораба́тывала
Giống trung (оно́)дораба́тывало
Số nhiều (они́)дораба́тывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)дораба́тывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)дораба́тывайте

Họ từ của дораба́тывать

Câu hỏi thường gặp

дорабатывать nghĩa là gì?

дорабатывать (động từ) nghĩa là làm đến, làm nốt, làm xong.

дорабатывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дораба́тывать (phiên âm Latinh dorabátyvatʹ, IPA [dərɐˈbatɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.