TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

допусти́ть

Cấp độ ≈B1 thể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dopustítʹ[dəpʊˈsʲtʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên допусти́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

допусти́ть nghĩa là cho phép vào, để cho đến, cho, cho phép.

Nghĩa của допусти́ть

Thể hoàn thành của допуска́ть.

Động từ

  1. Cho phép... vào, để cho... đến.
  2. Cho, cho phép.
  3. Cho rằng, giả sử, giả thử.
  4. Thừa nhận.
  5. Chịu đựng.
  6. Cho rằng, giả sử.

Cặp thể của допусти́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ допусти́ть

NgôiTương lai
ядопущу́
тыдопу́стишь
он / она́ / оно́допу́стит
мыдопу́стим
выдопу́стите
они́допу́стят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)допусти́л
Giống cái (она́)допусти́ла
Giống trung (оно́)допусти́ло
Số nhiều (они́)допусти́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)допусти́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)допусти́те

Họ từ của допусти́ть

Câu hỏi thường gặp

допустить nghĩa là gì?

допустить (động từ) nghĩa là cho phép vào, để cho đến, cho, cho phép.

допустить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là допусти́ть (phiên âm Latinh dopustítʹ, IPA [dəpʊˈsʲtʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.