дорабо́тка
Dấu sắc trên дорабо́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дорабо́тка nghĩa là sự tu chính, tu sửa.
Nghĩa của дорабо́тка
Danh từ
- Sự tu chính, tu sửa.
Biến cách của дорабо́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дорабо́тка | дорабо́тки |
| Sinh cách кого? чего? | дорабо́тки | дорабо́ток |
| Tặng cách кому? чему? | дорабо́тке | дорабо́ткам |
| Đối cách кого? что? | дорабо́тку | дорабо́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | дорабо́ткой | дорабо́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | дорабо́тке | дорабо́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
доработка nghĩa là gì?
доработка (danh từ) nghĩa là sự tu chính, tu sửa.
доработка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дорабо́тка (phiên âm Latinh dorabótka, IPA [dərɐˈbotkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.