дореволюцио́нный
Dấu sắc trên дореволюцио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дореволюцио́нный nghĩa là trước cách mạng, tiền cách mạng.
Nghĩa của дореволюцио́нный
Tính từ
- Trước cách mạng, tiền cách mạng.
Biến cách của дореволюцио́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дореволюцио́нный | дореволюцио́нное | дореволюцио́нная | дореволюцио́нные |
| Sinh cách | дореволюцио́нного | дореволюцио́нного | дореволюцио́нной | дореволюцио́нных |
| Tặng cách | дореволюцио́нному | дореволюцио́нному | дореволюцио́нной | дореволюцио́нным |
| Đối cách | дореволюцио́нный / дореволюцио́нного | дореволюцио́нное | дореволюцио́нную | дореволюцио́нные / дореволюцио́нных |
| Công cụ cách | дореволюцио́нным | дореволюцио́нным | дореволюцио́нной | дореволюцио́нными |
| Giới cách | дореволюцио́нном | дореволюцио́нном | дореволюцио́нной | дореволюцио́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của дореволюцио́нный
Câu hỏi thường gặp
дореволюционный nghĩa là gì?
дореволюционный (tính từ) nghĩa là trước cách mạng, tiền cách mạng.
дореволюционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дореволюцио́нный (phiên âm Latinh dorevoljuciónnyj, IPA [dərʲɪvəlʲʊt͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.