TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дореволюцио́нный

dorevoljuciónnyj[dərʲɪvəlʲʊt͡sɨˈonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дореволюцио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дореволюцио́нный nghĩa là trước cách mạng, tiền cách mạng.

Nghĩa của дореволюцио́нный

Tính từ

  1. Trước cách mạng, tiền cách mạng.

Biến cách của дореволюцио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдореволюцио́нныйдореволюцио́нноедореволюцио́ннаядореволюцио́нные
Sinh cáchдореволюцио́нногодореволюцио́нногодореволюцио́ннойдореволюцио́нных
Tặng cáchдореволюцио́нномудореволюцио́нномудореволюцио́ннойдореволюцио́нным
Đối cáchдореволюцио́нный / дореволюцио́нногодореволюцио́нноедореволюцио́ннуюдореволюцио́нные / дореволюцио́нных
Công cụ cáchдореволюцио́ннымдореволюцио́ннымдореволюцио́ннойдореволюцио́нными
Giới cáchдореволюцио́нномдореволюцио́нномдореволюцио́ннойдореволюцио́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của дореволюцио́нный

Câu hỏi thường gặp

дореволюционный nghĩa là gì?

дореволюционный (tính từ) nghĩa là trước cách mạng, tiền cách mạng.

дореволюционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дореволюцио́нный (phiên âm Latinh dorevoljuciónnyj, IPA [dərʲɪvəlʲʊt͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.