дорогосто́ящий
Dấu sắc trên дорогосто́ящий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дорогосто́ящий nghĩa là đắt, giá đắt.
Nghĩa của дорогосто́ящий
Tính từ
- Đắt, giá đắt.
Biến cách của дорогосто́ящий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дорогосто́ящий | дорогосто́ящее | дорогосто́ящая | дорогосто́ящие |
| Sinh cách | дорогосто́ящего | дорогосто́ящего | дорогосто́ящей | дорогосто́ящих |
| Tặng cách | дорогосто́ящему | дорогосто́ящему | дорогосто́ящей | дорогосто́ящим |
| Đối cách | дорогосто́ящий / дорогосто́ящего | дорогосто́ящее | дорогосто́ящую | дорогосто́ящие / дорогосто́ящих |
| Công cụ cách | дорогосто́ящим | дорогосто́ящим | дорогосто́ящей | дорогосто́ящими |
| Giới cách | дорогосто́ящем | дорогосто́ящем | дорогосто́ящей | дорогосто́ящих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với дорогосто́ящий
- Это самое дорогостоящее землетрясение в мире. Đây là trận động đất tốn kém nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3891338
- Справедливость дорогостояща. Công lý rất đắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2535443
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
дорогостоящий nghĩa là gì?
дорогостоящий (tính từ) nghĩa là đắt, giá đắt.
дорогостоящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дорогосто́ящий (phiên âm Latinh dorogostójaščij, IPA [dərəɡɐˈsto(j)ɪɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.