TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дорогосто́ящий

dorogostójaščij[dərəɡɐˈsto(j)ɪɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дорогосто́ящий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дорогосто́ящий nghĩa là đắt, giá đắt.

Nghĩa của дорогосто́ящий

Tính từ

  1. Đắt, giá đắt.

Biến cách của дорогосто́ящий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдорогосто́ящийдорогосто́ящеедорогосто́ящаядорогосто́ящие
Sinh cáchдорогосто́ящегодорогосто́ящегодорогосто́ящейдорогосто́ящих
Tặng cáchдорогосто́ящемудорогосто́ящемудорогосто́ящейдорогосто́ящим
Đối cáchдорогосто́ящий / дорогосто́ящегодорогосто́ящеедорогосто́ящуюдорогосто́ящие / дорогосто́ящих
Công cụ cáchдорогосто́ящимдорогосто́ящимдорогосто́ящейдорогосто́ящими
Giới cáchдорогосто́ящемдорогосто́ящемдорогосто́ящейдорогосто́ящих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với дорогосто́ящий

  • Это самое дорогостоящее землетрясение в мире. Đây là trận động đất tốn kém nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3891338
  • Справедливость дорогостояща. Công lý rất đắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2535443

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

дорогостоящий nghĩa là gì?

дорогостоящий (tính từ) nghĩa là đắt, giá đắt.

дорогостоящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дорогосто́ящий (phiên âm Latinh dorogostójaščij, IPA [dərəɡɐˈsto(j)ɪɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.