TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дорого́й

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dorogój[dərɐˈɡoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дорого́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дорого́й nghĩa là thân, thân mến, kính thưa, thưa.

Nghĩa của дорого́й

Tính từ

  1. Thân, thân mến, thân ái.
  2. Kính thưa, thưa.
  3. Quý, quý báu.
  4. Đắt, đắt tiền, mắc.

Biến cách của дорого́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдорого́йдорого́едорога́ядороги́е
Sinh cáchдорого́годорого́годорого́йдороги́х
Tặng cáchдорого́мудорого́мудорого́йдороги́м
Đối cáchдорого́й / дорого́годорого́едорогу́юдороги́е / дороги́х
Công cụ cáchдороги́мдороги́мдорого́йдороги́ми
Giới cáchдорого́мдорого́мдорого́йдороги́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của дорого́й

So sánh hơn(по)доро́же
So sánh nhất(наи)дорожа́йший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дорого́й

Trái nghĩa

Họ từ của дорого́й

Câu ví dụ với дорого́й

  • Он пошел своей дорогой, я - своей. Anh đi đường anh , tôi đi đường tôi.Tatoeba #902148
  • Идти дорогой познания - значит, просеивать мудрость. Đi một ngày đàng học một sàng khôn.Tatoeba #4279436
  • Все дороги ведут в Рим. Ðường nào cũng tới La Mã.Tatoeba #381307
  • Посреди дороги сломалось коромысло. Giữa đường đứt gánh.Tatoeba #2808765
  • Без длинных дорог не узнаешь, хорош конь или нет. Không chạy đường trường làm sao biết con ngựa giỏi.Tatoeba #7286839
  • Всегда, когда я нахожу что-либо, что мне нравится, это слишком дорого. Hễ tôi kiếm được cái gì tôi thích thì nó lại đắt quá.Tatoeba #5506
  • Это фотоаппарат очень дорогой. Cái máy ảnh này rất đắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3236367
  • Корм для собак дорогой. Thức ăn cho chó đắt thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5762302

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

дорогой nghĩa là gì?

дорогой (tính từ) nghĩa là thân, thân mến, kính thưa, thưa.

дорогой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дорого́й (phiên âm Latinh dorogój, IPA [dərɐˈɡoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.