дортуа́р
giống đựcbất động vật
dortuár[dərtʊˈar]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дортуа́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дортуа́р nghĩa là phòng ngủ.
Nghĩa của дортуа́р
Danh từ
- Phòng ngủ.
Biến cách của дортуа́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дортуа́р | дортуа́ры |
| Sinh cách кого? чего? | дортуа́ра | дортуа́ров |
| Tặng cách кому? чему? | дортуа́ру | дортуа́рам |
| Đối cách кого? что? | дортуа́р | дортуа́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | дортуа́ром | дортуа́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | дортуа́ре | дортуа́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дортуар nghĩa là gì?
дортуар (danh từ) nghĩa là phòng ngủ.
дортуар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дортуа́р (phiên âm Latinh dortuár, IPA [dərtʊˈar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.