доса́да
giống cáibất động vật
dosáda[dɐˈsadə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên доса́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
доса́да nghĩa là bực tức, bực mình.
Nghĩa của доса́да
Danh từ
- [Sự, nỗi] bực tức, bực mình, bực bội, buồn bực.
- кака́я доса́д!(khẩu ngữ) bực quá
Biến cách của доса́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | доса́да | доса́ды |
| Sinh cách кого? чего? | доса́ды | доса́д |
| Tặng cách кому? чему? | доса́де | доса́дам |
| Đối cách кого? что? | доса́ду | доса́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | доса́дой | доса́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | доса́де | доса́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của доса́да
Câu hỏi thường gặp
досада nghĩa là gì?
досада (danh từ) nghĩa là bực tức, bực mình.
досада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là доса́да (phiên âm Latinh dosáda, IPA [dɐˈsadə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.