TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

досади́ть

thể hoàn thành
dosadítʹ[dəsɐˈdʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên досади́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

досади́ть nghĩa là làm bực, làm giận.

Nghĩa của досади́ть

Thể hoàn thành của досажда́ть.

Động từ

  1. Làm... bực, làm... giận, làm... bực mình, làm... tức mình.

Cặp thể của досади́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ досади́ть

NgôiTương lai
ядосажу́
тыдосади́шь
он / она́ / оно́досади́т
мыдосади́м
выдосади́те
они́досадя́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)досади́л
Giống cái (она́)досади́ла
Giống trung (оно́)досади́ло
Số nhiều (они́)досади́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)досади́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)досади́те

Câu hỏi thường gặp

досадить nghĩa là gì?

досадить (động từ) nghĩa là làm bực, làm giận.

досадить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là досади́ть (phiên âm Latinh dosadítʹ, IPA [dəsɐˈdʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.