TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

доса́дный

dosádnyj[dɐˈsadnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên доса́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

доса́дный nghĩa là đáng bực, đáng giận.

Nghĩa của доса́дный

Tính từ

  1. Đáng bực, đáng giận, đáng tức, đáng tiếc.
    • доса́дный слу́чайviệc đáng bực
    • доса́дная оши́бкаsai lầm đáng tiếc

Biến cách của доса́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдоса́дныйдоса́дноедоса́днаядоса́дные
Sinh cáchдоса́дногодоса́дногодоса́днойдоса́дных
Tặng cáchдоса́дномудоса́дномудоса́днойдоса́дным
Đối cáchдоса́дный / доса́дногодоса́дноедоса́днуюдоса́дные / доса́дных
Công cụ cáchдоса́днымдоса́днымдоса́днойдоса́дными
Giới cáchдоса́дномдоса́дномдоса́днойдоса́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của доса́дный

So sánh hơn(по)доса́днее

Họ từ của доса́дный

Câu hỏi thường gặp

досадный nghĩa là gì?

досадный (tính từ) nghĩa là đáng bực, đáng giận.

досадный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là доса́дный (phiên âm Latinh dosádnyj, IPA [dɐˈsadnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.