TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

досидеть

thể hoàn thành
dosidetʹ giọng máy của trình duyệt

досидеть nghĩa là Ngồi đến.

Nghĩa của досидеть

Nghĩa lấy theo mục досиживать.

Động từ

  1. Ngồi đến...

Câu hỏi thường gặp

досидеть nghĩa là gì?

досидеть (động từ) nghĩa là Ngồi đến.

досидеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là досидеть (phiên âm Latinh dosidetʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.