TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

доска́зывать

thể chưa hoàn thành
doskázyvatʹ[dɐˈskazɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên доска́зывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

доска́зывать nghĩa là kể nốt, kể xong.

Nghĩa của доска́зывать

Động từ

  1. Kể nốt, kể xong, kể cho hết; (до какого-л. места, предела) kể đến.
    • тепе́рь он доска́жет свою́ исто́риюbây giờ anh ấy sẽ kể nốt chuyện của mình
    • доска́зывать ска́зку до середи́ныkể chuyện cổ tích đến nửa chừng

Cặp thể của доска́зывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ доска́зывать

NgôiHiện tại
ядоска́зываю
тыдоска́зываешь
он / она́ / оно́доска́зывает
мыдоска́зываем
выдоска́зываете
они́доска́зывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + досказывать.

Quá khứ

Giống đực (он)доска́зывал
Giống cái (она́)доска́зывала
Giống trung (оно́)доска́зывало
Số nhiều (они́)доска́зывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)доска́зывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)доска́зывайте

Câu hỏi thường gặp

досказывать nghĩa là gì?

досказывать (động từ) nghĩa là kể nốt, kể xong.

досказывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là доска́зывать (phiên âm Latinh doskázyvatʹ, IPA [dɐˈskazɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.