TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

досло́вный

doslóvnyj[dɐsˈɫovnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên досло́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

досло́вный nghĩa là đúng từng chữ, đúng từng tiếng.

Nghĩa của досло́вный

Tính từ

  1. Đúng từng chữ, đúng từng tiếng.
    • досло́вный перево́д[sự, bản] dịch đúng từng chữ

Biến cách của досло́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдосло́вныйдосло́вноедосло́внаядосло́вные
Sinh cáchдосло́вногодосло́вногодосло́внойдосло́вных
Tặng cáchдосло́вномудосло́вномудосло́внойдосло́вным
Đối cáchдосло́вный / досло́вногодосло́вноедосло́внуюдосло́вные / досло́вных
Công cụ cáchдосло́внымдосло́внымдосло́внойдосло́вными
Giới cáchдосло́вномдосло́вномдосло́внойдосло́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của досло́вный

So sánh hơn(по)досло́внее
So sánh nhấtса́мый досло́вный

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với досло́вный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

дословный nghĩa là gì?

дословный (tính từ) nghĩa là đúng từng chữ, đúng từng tiếng.

дословный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là досло́вный (phiên âm Latinh doslóvnyj, IPA [dɐsˈɫovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.