досло́вный
Dấu sắc trên досло́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
досло́вный nghĩa là đúng từng chữ, đúng từng tiếng.
Nghĩa của досло́вный
Tính từ
- Đúng từng chữ, đúng từng tiếng.
- досло́вный перево́д[sự, bản] dịch đúng từng chữ
Biến cách của досло́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | досло́вный | досло́вное | досло́вная | досло́вные |
| Sinh cách | досло́вного | досло́вного | досло́вной | досло́вных |
| Tặng cách | досло́вному | досло́вному | досло́вной | досло́вным |
| Đối cách | досло́вный / досло́вного | досло́вное | досло́вную | досло́вные / досло́вных |
| Công cụ cách | досло́вным | досло́вным | досло́вной | досло́вными |
| Giới cách | досло́вном | досло́вном | досло́вной | досло́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của досло́вный
| So sánh hơn | (по)досло́внее |
| So sánh nhất | са́мый досло́вный |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với досло́вный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
дословный nghĩa là gì?
дословный (tính từ) nghĩa là đúng từng chữ, đúng từng tiếng.
дословный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là досло́вный (phiên âm Latinh doslóvnyj, IPA [dɐsˈɫovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.