досмо́тр
giống đựcbất động vật
dosmótr[dɐsˈmotr]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên досмо́тр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
досмо́тр nghĩa là sự khám, khám xét.
Nghĩa của досмо́тр
Danh từ
- Sự khám, khám xét, kiểm sóat, kiểm tra.
- тамо́женный досмо́тр[sự] khám xét của thuế quan
Biến cách của досмо́тр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | досмо́тр | досмо́тры |
| Sinh cách кого? чего? | досмо́тра | досмо́тров |
| Tặng cách кому? чему? | досмо́тру | досмо́трам |
| Đối cách кого? что? | досмо́тр | досмо́тры |
| Công cụ cách кем? чем? | досмо́тром | досмо́трами |
| Giới cách о ком? о чём? | досмо́тре | досмо́трах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
досмотр nghĩa là gì?
досмотр (danh từ) nghĩa là sự khám, khám xét.
досмотр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là досмо́тр (phiên âm Latinh dosmótr, IPA [dɐsˈmotr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.