доспе́хи
giống đựcbất động vật
dospéxi[dɐˈspʲexʲɪ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên доспе́хи chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
доспе́хи nghĩa là đồ binh giáp.
Nghĩa của доспе́хи
Danh từ
- Đồ binh giáp; (đùa) [đồ] trang bị.
Biến cách của доспе́хи (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | доспе́хи |
| Sinh cách кого? чего? | доспе́хов |
| Tặng cách кому? чему? | доспе́хам |
| Đối cách кого? что? | доспе́хи |
| Công cụ cách кем? чем? | доспе́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | доспе́хах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
доспехи nghĩa là gì?
доспехи (danh từ) nghĩa là đồ binh giáp.
доспехи đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là доспе́хи (phiên âm Latinh dospéxi, IPA [dɐˈspʲexʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.