доста́вщик
Dấu sắc trên доста́вщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
доста́вщик nghĩa là nhân viên giao hàng.
Nghĩa của доста́вщик
Danh từ
- Nhân viên giao hàng.
Biến cách của доста́вщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | доста́вщик | доста́вщики |
| Sinh cách кого? чего? | доста́вщика | доста́вщиков |
| Tặng cách кому? чему? | доста́вщику | доста́вщикам |
| Đối cách кого? что? | доста́вщика | доста́вщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | доста́вщиком | доста́вщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | доста́вщике | доста́вщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
доставщик nghĩa là gì?
доставщик (danh từ) nghĩa là nhân viên giao hàng.
доставщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là доста́вщик (phiên âm Latinh dostávščik, IPA [dɐˈstafɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.