TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

достиже́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dostižénije[dəsʲtʲɪˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên достиже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

достиже́ние nghĩa là đạt được, đạt tới, thành tựu, thành quả.

Nghĩa của достиже́ние

Danh từ

  1. действие [sự] đạt được, đạt tới, đạt đến, giành được.
    • для достиже́ния свое́й це́лиđể đạt được mục đích của mình
    • по достиже́нии чего́-л.sau khi đạt được cái gì
  2. успех Thành tựu, thành quả, thành tích.
    • достиже́ния нау́ки и те́хникиnhững thành tựu của khoa học và kỹ thuật

Biến cách của достиже́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?достиже́ниедостиже́ния
Sinh cách кого? чего?достиже́ниядостиже́ний
Tặng cách кому? чему?достиже́ниюдостиже́ниям
Đối cách кого? что?достиже́ниедостиже́ния
Công cụ cách кем? чем?достиже́ниемдостиже́ниями
Giới cách о ком? о чём?достиже́ниидостиже́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với достиже́ние

  • Это достижение. Đó là một thành tựu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8552357

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

достижение nghĩa là gì?

достижение (danh từ) nghĩa là đạt được, đạt tới, thành tựu, thành quả.

достижение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là достиже́ние (phiên âm Latinh dostižénije, IPA [dəsʲtʲɪˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.