достиже́ние
Dấu sắc trên достиже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
достиже́ние nghĩa là đạt được, đạt tới, thành tựu, thành quả.
Nghĩa của достиже́ние
Danh từ
- действие [sự] đạt được, đạt tới, đạt đến, giành được.
- для достиже́ния свое́й це́лиđể đạt được mục đích của mình
- по достиже́нии чего́-л.sau khi đạt được cái gì
- успех Thành tựu, thành quả, thành tích.
- достиже́ния нау́ки и те́хникиnhững thành tựu của khoa học và kỹ thuật
Biến cách của достиже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | достиже́ние | достиже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | достиже́ния | достиже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | достиже́нию | достиже́ниям |
| Đối cách кого? что? | достиже́ние | достиже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | достиже́нием | достиже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | достиже́нии | достиже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với достиже́ние
- Это достижение. Đó là một thành tựu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8552357
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
достижение nghĩa là gì?
достижение (danh từ) nghĩa là đạt được, đạt tới, thành tựu, thành quả.
достижение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là достиже́ние (phiên âm Latinh dostižénije, IPA [dəsʲtʲɪˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.