достове́рный
Dấu sắc trên достове́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
достове́рный nghĩa là đích xác, xác thực.
Nghĩa của достове́рный
Tính từ
- Đích xác, xác thực, đích thực, đích thật, đáng tin cậy.
- достове́рные све́денияnhững tài liệu đáng tin cậy
- достове́рные сообще́нияnhững tin tức đích xác (đáng tin cậy)
- из достове́рных исто́чниковtheo nguồn tin đáng tin cậy
Biến cách của достове́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | достове́рный | достове́рное | достове́рная | достове́рные |
| Sinh cách | достове́рного | достове́рного | достове́рной | достове́рных |
| Tặng cách | достове́рному | достове́рному | достове́рной | достове́рным |
| Đối cách | достове́рный / достове́рного | достове́рное | достове́рную | достове́рные / достове́рных |
| Công cụ cách | достове́рным | достове́рным | достове́рной | достове́рными |
| Giới cách | достове́рном | достове́рном | достове́рной | достове́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của достове́рный
| So sánh hơn | (по)достове́рнее |
Họ từ của достове́рный
Câu hỏi thường gặp
достоверный nghĩa là gì?
достоверный (tính từ) nghĩa là đích xác, xác thực.
достоверный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là достове́рный (phiên âm Latinh dostovérnyj, IPA [dəstɐˈvʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.