досто́инство
Dấu sắc trên досто́инство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
досто́инство nghĩa là ưu điểm, phẩm chất, trang nghiêm, đường hoàng.
Nghĩa của досто́инство
Danh từ
- положительное качество Ưu điểm, phẩm chất, mặt tốt.
- досто́инства и недоста́тки чего́-л.những ưu điểm và khuyết điểm của cái gì
- проявление самоуважения [vẻ] trang nghiêm, đường hoàng.
- челове́ческое досто́инствоnhân phẩm
- чу́вство со́бственного досто́инстваlòng tự trọng, lòng tự tôn
- счита́ть ни́же своего́ досто́инстваcoi là không xứng với mình
- говори́ть с досто́инствомăn nói đường hoàng
- стоимость, ценность Trị giá, giá trị, giá.
- облига́ция досто́инством в20 рублей — phiếu công trái trị giá 20 rúp
- оцени́ть кого́-л., что-л. по досто́инствуđánh giá ai, cái gì đúng phẩm chất
Biến cách của досто́инство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | досто́инство | досто́инства |
| Sinh cách кого? чего? | досто́инства | досто́инств |
| Tặng cách кому? чему? | досто́инству | досто́инствам |
| Đối cách кого? что? | досто́инство | досто́инства |
| Công cụ cách кем? чем? | досто́инством | досто́инствами |
| Giới cách о ком? о чём? | досто́инстве | досто́инствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với досто́инство
Đồng nghĩa
Họ từ của досто́инство
Câu hỏi thường gặp
достоинство nghĩa là gì?
достоинство (danh từ) nghĩa là ưu điểm, phẩm chất, trang nghiêm, đường hoàng.
достоинство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là досто́инство (phiên âm Latinh dostóinstvo, IPA [dɐˈstoɪnstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.