TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

достопа́мятный

dostopámjatnyj[dəstɐˈpamʲɪtnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên достопа́мятный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

достопа́мятный nghĩa là đáng ghi nhớ.

Nghĩa của достопа́мятный

Tính từ

  1. cũ Đáng ghi nhớ.

Biến cách của достопа́мятный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдостопа́мятныйдостопа́мятноедостопа́мятнаядостопа́мятные
Sinh cáchдостопа́мятногодостопа́мятногодостопа́мятнойдостопа́мятных
Tặng cáchдостопа́мятномудостопа́мятномудостопа́мятнойдостопа́мятным
Đối cáchдостопа́мятный / достопа́мятногодостопа́мятноедостопа́мятнуюдостопа́мятные / достопа́мятных
Công cụ cáchдостопа́мятнымдостопа́мятнымдостопа́мятнойдостопа́мятными
Giới cáchдостопа́мятномдостопа́мятномдостопа́мятнойдостопа́мятных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

достопамятный nghĩa là gì?

достопамятный (tính từ) nghĩa là đáng ghi nhớ.

достопамятный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là достопа́мятный (phiên âm Latinh dostopámjatnyj, IPA [dəstɐˈpamʲɪtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.