достопа́мятный
Dấu sắc trên достопа́мятный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
достопа́мятный nghĩa là đáng ghi nhớ.
Nghĩa của достопа́мятный
Tính từ
- cũ Đáng ghi nhớ.
Biến cách của достопа́мятный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | достопа́мятный | достопа́мятное | достопа́мятная | достопа́мятные |
| Sinh cách | достопа́мятного | достопа́мятного | достопа́мятной | достопа́мятных |
| Tặng cách | достопа́мятному | достопа́мятному | достопа́мятной | достопа́мятным |
| Đối cách | достопа́мятный / достопа́мятного | достопа́мятное | достопа́мятную | достопа́мятные / достопа́мятных |
| Công cụ cách | достопа́мятным | достопа́мятным | достопа́мятной | достопа́мятными |
| Giới cách | достопа́мятном | достопа́мятном | достопа́мятной | достопа́мятных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
достопамятный nghĩa là gì?
достопамятный (tính từ) nghĩa là đáng ghi nhớ.
достопамятный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là достопа́мятный (phiên âm Latinh dostopámjatnyj, IPA [dəstɐˈpamʲɪtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.