досто́йный
Dấu sắc trên досто́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
досто́йный nghĩa là đáng, đáng được, xứng đáng, đích đáng.
Nghĩa của досто́йный
Tính từ
- заслуживающий Đáng, đáng được, xứng, xứng đáng. + sinh cách
- досто́йный внима́нияđáng chú ý
- досто́йный похвалы́đáng khen
- досто́йный сожале́нияđáng tiếc
- досто́йный дове́рияđáng tin cậy, xứng đáng với lòng tin
- заслуженный, справедливый Xứng đáng, đích đáng.
- досто́йная награ́даphần thưởng xứng đáng (đích đáng)
- соответствующий чему-л. Xứng với, hợp với.
- досто́йная па́раxứng đôi
- уст.(почтенный) đáng kính, đáng trọng, đáng kính trọng
Biến cách của досто́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | досто́йный | досто́йное | досто́йная | досто́йные |
| Sinh cách | досто́йного | досто́йного | досто́йной | досто́йных |
| Tặng cách | досто́йному | досто́йному | досто́йной | досто́йным |
| Đối cách | досто́йный / досто́йного | досто́йное | досто́йную | досто́йные / досто́йных |
| Công cụ cách | досто́йным | досто́йным | досто́йной | досто́йными |
| Giới cách | досто́йном | досто́йном | досто́йной | досто́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với досто́йный
Trái nghĩa
Họ từ của досто́йный
Câu hỏi thường gặp
достойный nghĩa là gì?
достойный (tính từ) nghĩa là đáng, đáng được, xứng đáng, đích đáng.
достойный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là досто́йный (phiên âm Latinh dostójnyj, IPA [dɐˈstojnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.