досту́пность
Dấu sắc trên досту́пность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
досту́пность nghĩa là có thể đến được, giá phải chăng, giá vừa phải.
Nghĩa của досту́пность
Danh từ
- Tính có thể qua được, có thể đến được.
- умеренность цены Giá phải chăng, giá vừa phải.
- простота, доходчивость [tính] dễ hiểu, dễ tiếp thụ, vừa tầm, vừa sức.
Biến cách của досту́пность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | досту́пность | досту́пности |
| Sinh cách кого? чего? | досту́пности | досту́пностей |
| Tặng cách кому? чему? | досту́пности | досту́пностям |
| Đối cách кого? что? | досту́пность | досту́пности |
| Công cụ cách кем? чем? | досту́пностью | досту́пностями |
| Giới cách о ком? о чём? | досту́пности | досту́пностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
доступность nghĩa là gì?
доступность (danh từ) nghĩa là có thể đến được, giá phải chăng, giá vừa phải.
доступность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là досту́пность (phiên âm Latinh dostúpnostʹ, IPA [dɐˈstupnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.