TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

досту́пность

giống cáibất động vật
dostúpnostʹ[dɐˈstupnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên досту́пность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

досту́пность nghĩa là có thể đến được, giá phải chăng, giá vừa phải.

Nghĩa của досту́пность

Danh từ

  1. Tính có thể qua được, có thể đến được.
  2. умеренность цены Giá phải chăng, giá vừa phải.
  3. простота, доходчивость [tính] dễ hiểu, dễ tiếp thụ, vừa tầm, vừa sức.

Biến cách của досту́пность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?досту́пностьдосту́пности
Sinh cách кого? чего?досту́пностидосту́пностей
Tặng cách кому? чему?досту́пностидосту́пностям
Đối cách кого? что?досту́пностьдосту́пности
Công cụ cách кем? чем?досту́пностьюдосту́пностями
Giới cách о ком? о чём?досту́пностидосту́пностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

доступность nghĩa là gì?

доступность (danh từ) nghĩa là có thể đến được, giá phải chăng, giá vừa phải.

доступность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là досту́пность (phiên âm Latinh dostúpnostʹ, IPA [dɐˈstupnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.