TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

досту́пный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dostúpnyj[dɐˈstupnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên досту́пный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

досту́пный nghĩa là có thể qua được, có thể đi được, có thể đến được.

Nghĩa của досту́пный

Tính từ

  1. для прохода Có thể qua được, có thể đi được.
  2. для подхода Có thể đến được.
    • тропа́, досту́пная то́лько для пешехо́довđường mòn chỉ có khách bộ hành đi qua được
  3. подходящий для всех Phải chăng, vừa túi tiền.
  4. соответствующий силам, способностям Vừa tầm, vừa sức, vừa phải.
    • досту́пная цена́giá phải chăng
  5. лёгкий для понимания Dễ hiểu, dễ tiếp thụ.
    • изложи́ть свою́ мысль в досту́пной фо́рмеtrình bày ý nghĩ của mình dưới hình thức dễ hiểu
  6. о человеке Dễ gần.

Biến cách của досту́пный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдосту́пныйдосту́пноедосту́пнаядосту́пные
Sinh cáchдосту́пногодосту́пногодосту́пнойдосту́пных
Tặng cáchдосту́пномудосту́пномудосту́пнойдосту́пным
Đối cáchдосту́пный / досту́пногодосту́пноедосту́пнуюдосту́пные / досту́пных
Công cụ cáchдосту́пнымдосту́пнымдосту́пнойдосту́пными
Giới cáchдосту́пномдосту́пномдосту́пнойдосту́пных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của досту́пный

So sánh hơn(по)досту́пнее

Họ từ của досту́пный

Câu ví dụ với досту́пный

  • Товары будут доступны к покупке только в следующие выходные. Hàng hoá tuần sau mới có để mua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12856678

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

доступный nghĩa là gì?

доступный (tính từ) nghĩa là có thể qua được, có thể đi được, có thể đến được.

доступный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là досту́пный (phiên âm Latinh dostúpnyj, IPA [dɐˈstupnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.