досту́пный
Dấu sắc trên досту́пный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
досту́пный nghĩa là có thể qua được, có thể đi được, có thể đến được.
Nghĩa của досту́пный
Tính từ
- для прохода Có thể qua được, có thể đi được.
- для подхода Có thể đến được.
- тропа́, досту́пная то́лько для пешехо́довđường mòn chỉ có khách bộ hành đi qua được
- подходящий для всех Phải chăng, vừa túi tiền.
- соответствующий силам, способностям Vừa tầm, vừa sức, vừa phải.
- досту́пная цена́giá phải chăng
- лёгкий для понимания Dễ hiểu, dễ tiếp thụ.
- изложи́ть свою́ мысль в досту́пной фо́рмеtrình bày ý nghĩ của mình dưới hình thức dễ hiểu
- о человеке Dễ gần.
Biến cách của досту́пный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | досту́пный | досту́пное | досту́пная | досту́пные |
| Sinh cách | досту́пного | досту́пного | досту́пной | досту́пных |
| Tặng cách | досту́пному | досту́пному | досту́пной | досту́пным |
| Đối cách | досту́пный / досту́пного | досту́пное | досту́пную | досту́пные / досту́пных |
| Công cụ cách | досту́пным | досту́пным | досту́пной | досту́пными |
| Giới cách | досту́пном | досту́пном | досту́пной | досту́пных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của досту́пный
| So sánh hơn | (по)досту́пнее |
Họ từ của досту́пный
Câu ví dụ với досту́пный
- Товары будут доступны к покупке только в следующие выходные. Hàng hoá tuần sau mới có để mua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12856678
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
доступный nghĩa là gì?
доступный (tính từ) nghĩa là có thể qua được, có thể đi được, có thể đến được.
доступный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là досту́пный (phiên âm Latinh dostúpnyj, IPA [dɐˈstupnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.