TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

досушить

thể hoàn thành
dosušitʹ giọng máy của trình duyệt

досушить nghĩa là làm khô hẳn, phơi khô xong, phơi khô thêm, sấy thêm.

Nghĩa của досушить

Nghĩa lấy theo mục досушивать.

Động từ

  1. Làm khô hẳn, phơi khô xong, sấy xong.
  2. Phơi khô thêm, sấy thêm.

Câu hỏi thường gặp

досушить nghĩa là gì?

досушить (động từ) nghĩa là làm khô hẳn, phơi khô xong, phơi khô thêm, sấy thêm.

досушить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là досушить (phiên âm Latinh dosušitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.