досу́жий
Dấu sắc trên досу́жий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
досу́жий nghĩa là nhàn rỗi, thanh nhàn, tào lao, vô ích.
Nghĩa của досу́жий
Tính từ
- khẩu ngữ Nhàn rỗi, thanh nhàn, nhàn tản, ăn không ngồi rồi, ngồi không.
- праздный, пустой Tào lao, vô ích.
- досу́жий разгово́р[cuộc] nói chuyện tào lao, nhàn đàm
Biến cách của досу́жий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | досу́жий | досу́жее | досу́жая | досу́жие |
| Sinh cách | досу́жего | досу́жего | досу́жей | досу́жих |
| Tặng cách | досу́жему | досу́жему | досу́жей | досу́жим |
| Đối cách | досу́жий / досу́жего | досу́жее | досу́жую | досу́жие / досу́жих |
| Công cụ cách | досу́жим | досу́жим | досу́жей | досу́жими |
| Giới cách | досу́жем | досу́жем | досу́жей | досу́жих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với досу́жий
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
досужий nghĩa là gì?
досужий (tính từ) nghĩa là nhàn rỗi, thanh nhàn, tào lao, vô ích.
досужий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là досу́жий (phiên âm Latinh dosúžij, IPA [dɐˈsuʐɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.