досяга́емый
Dấu sắc trên досяга́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
досяга́емый nghĩa là đạt tới được.
Nghĩa của досяга́емый
Tính từ
- Có thể đạt đến được, đạt tới được.
Biến cách của досяга́емый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | досяга́емый | досяга́емое | досяга́емая | досяга́емые |
| Sinh cách | досяга́емого | досяга́емого | досяга́емой | досяга́емых |
| Tặng cách | досяга́емому | досяга́емому | досяга́емой | досяга́емым |
| Đối cách | досяга́емый / досяга́емого | досяга́емое | досяга́емую | досяга́емые / досяга́емых |
| Công cụ cách | досяга́емым | досяга́емым | досяга́емой | досяга́емыми |
| Giới cách | досяга́емом | досяга́емом | досяга́емой | досяга́емых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với досяга́емый
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
досягаемый nghĩa là gì?
досягаемый (tính từ) nghĩa là đạt tới được.
досягаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là досяга́емый (phiên âm Latinh dosjagájemyj, IPA [dəsʲɪˈɡa(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.