дот
giống đựcbất động vật
dot
giọng máy của trình duyệt
дот nghĩa là hỏa điểm kiên cố, lô cốt.
Nghĩa của дот
Danh từ
- долговре́менная огнева́я то́чка Hỏa điểm kiên cố, lô cốt.
Biến cách của дот (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | до́т | до́ты |
| Sinh cách кого? чего? | до́та | до́тов |
| Tặng cách кому? чему? | до́ту | до́там |
| Đối cách кого? что? | до́т | до́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | до́том | до́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | до́те | до́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дот nghĩa là gì?
дот (danh từ) nghĩa là hỏa điểm kiên cố, lô cốt.
дот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дот (phiên âm Latinh dot); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.