TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дот

giống đựcbất động vật
dot giọng máy của trình duyệt

дот nghĩa là hỏa điểm kiên cố, lô cốt.

Nghĩa của дот

Danh từ

  1. долговре́менная огнева́я то́чка Hỏa điểm kiên cố, lô cốt.

Biến cách của дот (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?до́тдо́ты
Sinh cách кого? чего?до́тадо́тов
Tặng cách кому? чему?до́тудо́там
Đối cách кого? что?до́тдо́ты
Công cụ cách кем? чем?до́томдо́тами
Giới cách о ком? о чём?до́тедо́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

дот nghĩa là gì?

дот (danh từ) nghĩa là hỏa điểm kiên cố, lô cốt.

дот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дот (phiên âm Latinh dot); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.