дота́ция
Dấu sắc trên дота́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дота́ция nghĩa là tiền cấp thêm, tiền trợ cấp.
Nghĩa của дота́ция
Danh từ
- Tiền cấp thêm, tiền trợ cấp (của Nhà nước cho xí nghiệp, cơ quan...).
Biến cách của дота́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дота́ция | дота́ции |
| Sinh cách кого? чего? | дота́ции | дота́ций |
| Tặng cách кому? чему? | дота́ции | дота́циям |
| Đối cách кого? что? | дота́цию | дота́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | дота́цией | дота́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | дота́ции | дота́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дотация nghĩa là gì?
дотация (danh từ) nghĩa là tiền cấp thêm, tiền trợ cấp.
дотация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дота́ция (phiên âm Latinh dotácija, IPA [dɐˈtat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.