дотерпе́ть
Dấu sắc trên дотерпе́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дотерпе́ть nghĩa là chịu được, chịu đựng được.
Nghĩa của дотерпе́ть
Động từ
- Chịu được, chịu đựng được.
Chia động từ дотерпе́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | дотерплю́ |
| ты | доте́рпишь |
| он / она́ / оно́ | доте́рпит |
| мы | доте́рпим |
| вы | доте́рпите |
| они́ | доте́рпят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | дотерпе́л |
| Giống cái (она́) | дотерпе́ла |
| Giống trung (оно́) | дотерпе́ло |
| Số nhiều (они́) | дотерпе́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | дотерпи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | дотерпи́те |
Câu hỏi thường gặp
дотерпеть nghĩa là gì?
дотерпеть (động từ) nghĩa là chịu được, chịu đựng được.
дотерпеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дотерпе́ть (phiên âm Latinh doterpétʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.