дото́шный
Dấu sắc trên дото́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дото́шный nghĩa là tỉ mỉ, kỹ lưỡng.
Nghĩa của дото́шный
Tính từ
- Tỉ mỉ, kỹ lưỡng, kỹ càng, sâu sát.
- дото́шный челове́кngười kỹ lưỡng
- како́й вы дото́шный!anh kỹ lưỡng quá!
Biến cách của дото́шный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дото́шный | дото́шное | дото́шная | дото́шные |
| Sinh cách | дото́шного | дото́шного | дото́шной | дото́шных |
| Tặng cách | дото́шному | дото́шному | дото́шной | дото́шным |
| Đối cách | дото́шный / дото́шного | дото́шное | дото́шную | дото́шные / дото́шных |
| Công cụ cách | дото́шным | дото́шным | дото́шной | дото́шными |
| Giới cách | дото́шном | дото́шном | дото́шной | дото́шных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дотошный nghĩa là gì?
дотошный (tính từ) nghĩa là tỉ mỉ, kỹ lưỡng.
дотошный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дото́шный (phiên âm Latinh dotóšnyj, IPA [dɐˈtoʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.