TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дото́шный

dotóšnyj[dɐˈtoʂnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дото́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дото́шный nghĩa là tỉ mỉ, kỹ lưỡng.

Nghĩa của дото́шный

Tính từ

  1. Tỉ mỉ, kỹ lưỡng, kỹ càng, sâu sát.
    • дото́шный челове́кngười kỹ lưỡng
    • како́й вы дото́шный!anh kỹ lưỡng quá!

Biến cách của дото́шный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдото́шныйдото́шноедото́шнаядото́шные
Sinh cáchдото́шногодото́шногодото́шнойдото́шных
Tặng cáchдото́шномудото́шномудото́шнойдото́шным
Đối cáchдото́шный / дото́шногодото́шноедото́шнуюдото́шные / дото́шных
Công cụ cáchдото́шнымдото́шнымдото́шнойдото́шными
Giới cáchдото́шномдото́шномдото́шнойдото́шных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

дотошный nghĩa là gì?

дотошный (tính từ) nghĩa là tỉ mỉ, kỹ lưỡng.

дотошный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дото́шный (phiên âm Latinh dotóšnyj, IPA [dɐˈtoʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.