TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дотра́гиваться

thể chưa hoàn thành
dotrágivatʹsja[dɐˈtraɡʲɪvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дотра́гиваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дотра́гиваться nghĩa là đụng đến, chạm đến.

Nghĩa của дотра́гиваться

Động từ

  1. Đụng đến, chạm đến, động đến, sờ đến.
    • никто́ не дотро́нулся до э́того блю́даkhông ai đụng đũa đến món ăn này cả

Cặp thể của дотра́гиваться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ дотра́гиваться

NgôiHiện tại
ядотра́гиваюсь
тыдотра́гиваешься
он / она́ / оно́дотра́гивается
мыдотра́гиваемся
выдотра́гиваетесь
они́дотра́гиваются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + дотрагиваться.

Quá khứ

Giống đực (он)дотра́гивался
Giống cái (она́)дотра́гивалась
Giống trung (оно́)дотра́гивалось
Số nhiều (они́)дотра́гивались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)дотра́гивайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)дотра́гивайтесь

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дотра́гиваться

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

дотрагиваться nghĩa là gì?

дотрагиваться (động từ) nghĩa là đụng đến, chạm đến.

дотрагиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дотра́гиваться (phiên âm Latinh dotrágivatʹsja, IPA [dɐˈtraɡʲɪvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.