дохо́д
Dấu sắc trên дохо́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дохо́д nghĩa là khoản thu nhập, hoa lợi.
Nghĩa của дохо́д
Danh từ
- Khoản thu nhập, hoa lợi, thu.
- национа́льный дохо́дthu nhập quốc dân
- чи́стый дохо́дthu nhập ròn, thực thu
- приноси́ть, дава́ть дохо́дđem lại thu nhập
Biến cách của дохо́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дохо́д | дохо́ды |
| Sinh cách кого? чего? | дохо́да | дохо́дов |
| Tặng cách кому? чему? | дохо́ду | дохо́дам |
| Đối cách кого? что? | дохо́д | дохо́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | дохо́дом | дохо́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | дохо́де | дохо́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дохо́д
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với дохо́д
- Его доход теперь вдвое больше, чем десять лет назад. Thu nhập của anh ấy đã tăng gấp đôi so với 10 năm trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4655281
- Я доволен своим нынешним доходом. Tôi thỏa mãn với thu nhập hiện tại của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5191671
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
доход nghĩa là gì?
доход (danh từ) nghĩa là khoản thu nhập, hoa lợi.
доход đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дохо́д (phiên âm Latinh doxód, IPA [dɐˈxot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.