TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

доцвета́ть

thể chưa hoàn thành
docvetátʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên доцвета́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

доцвета́ть nghĩa là nở xong, nở hết.

Nghĩa của доцвета́ть

Động từ

  1. Nở xong, nở hết; (до какого-л. срока) nở đến.

Cặp thể của доцвета́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ доцвета́ть

NgôiHiện tại
ядоцвета́ю
тыдоцвета́ешь
он / она́ / оно́доцвета́ет
мыдоцвета́ем
выдоцвета́ете
они́доцвета́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + доцветать.

Quá khứ

Giống đực (он)доцвета́л
Giống cái (она́)доцвета́ла
Giống trung (оно́)доцвета́ло
Số nhiều (они́)доцвета́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)доцвета́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)доцвета́йте

Câu hỏi thường gặp

доцветать nghĩa là gì?

доцветать (động từ) nghĩa là nở xong, nở hết.

доцветать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là доцвета́ть (phiên âm Latinh docvetátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.